PROTEIN
Đây là loại Protein isolate (tinh khiết) được ưa chuộng nhất tại Nhật vì lượng calo thấp nhưng hàm lượng đạm cao
Mô tả
Description
🍀 Đây là loại Protein isolate (tinh khiết) được ưa chuộng nhất tại Nhật vì lượng calo thấp nhưng hàm lượng đạm cao. Ngoài ra còn bổ sung thêm 11 vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể. Người bình thường thấy không ăn đủ đạm có thể dùng protein mà không nhất thiết phải tập luyện mới uống.
Có nguồn gốc từ sữa và thực vật, vị sữa rất nhạt.
🍀 CÁCH DÙNG:
Lấy 2 muỗng (nặng 29g, 114kcal, tương đương 21g protein):
– Xay sinh tố
– Pha với nước: cho bột vào cốc – đổ nước nhiệt độ thường vào – khuấy lên – bột chưa tan sẽ nổi lên – lấy thìa miết vào thành cốc và khuấy tiếp – lặp lại tới khi tan hết
– Có thể pha với bất kể gì để tạo thêm vị như cafe, milo, socola, sữa tươi….
– Trộn thẳng bột với sữa chua không đường, thêm trái cây hoặc hạt.
Ngày có thể bổ sung 1-3 lần tuỳ theo nhu cầu mỗi người và ăn lúc nào cũng được.
🍀 THÀNH PHẦN:
[Ingredients] Whey protein (sản xuất tại Đức), dextrin, muối, dolomite, men chứa kẽm/lecithin hoa hướng dương, silicon dioxide mịn, VC, chất làm ngọt (sucralose), chiết xuất VE, ferric pyrophosphate, niacin, hương liệu, pantothenic acid Ca, V.B1, V.B6, V.B2, VA, folic acid, V.D, V.B12, (chứa một số thành phần sữa) [Thông tin dinh dưỡng mỗi khẩu phần (29g)] Năng lượng 114kcal, Protein 21.0g, chất béo 2.0g, carbohydrate 4.0g, muối tương đương 0.2g, vitamin A 270 μg, vitamin B1 0.5 mg, vitamin B2 0.6 mg, vitamin B6 0.4 mg, vitamin B12 2.4 μg, vitamin C 33.0 mg, vitamin D 1.8 μg, vitamin E 2.2 mg, folic acid 120 μg, pantothenic acid 1.6 mg, niacin 4.5 mg, calcium 277 mg, iron 1.4 mg, zinc 3.5 mg, magnesium 31 mg [các axit amin thiết yếu (điểm số axit amin 100)] valine … 1293 mg, leucine … 2375 mg, isoleucine … 1386 mg, threonine … 1543 mg, lysine … 2059 mg, methionine … 473 mg, phenylalanine … 705 mg, tryptophan … 392 mg, histidine … 435 mg.
HỖ TRỢ: 0918892938
Thông tin bổ sung
Additional information
| Gói | 1kg, 3kg |
|---|
